sai nha

Học thuật
Thân thiện
sai nha

Một viên sai nha đang đọc lệnh cho dân làng.

Định nghĩa
  1. Danh từ (từ ):
    • Bọn lính lệ bọn nha lạicác phủ, huyện thời phong kiến: Chỉ chung những người làm việc dưới quyền các quan lại địa phương, bao gồm lính canh, lính hầu các viên chức nhỏ trong công đường, thường tiếng hay nhũng nhiễu dân chúng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • "Một ngày lạ thói sai nha, Làm cho khốc hại chẳng qua tiền." (Truyện Kiều - Nguyễn Du)
    • Dưới thời phong kiến, dân thường rất sợ bọn sai nha đến làng.
    • Quan huyện ra lệnh cho sai nha đi bắt người tội.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thói sai nha": chỉ lối hành xử, thói quen nhũng nhiễu, hách dịch của bọn lính lệ, nha lại ngày xưa.
    • Câu chuyện phê phán thói sai nha tham nhũng của bọn tay chân quan lại.
Biến thể từ gần giống
  • Lính lệ (danh từ): lính hầu, lính canhcác phủ huyện thời xưa.
  • Nha lại (danh từ): viên chức nhỏ, thư lại làm việc trong các công đường phủ huyện.
  • Tay chân (danh từ - nghĩa bóng): người dưới quyền, thường dùng để chỉ những kẻ theo hầu giúp việc cho một người quyền thế (có thể mang nghĩa tiêu cực).
Từ đồng nghĩa
  • Bộ hạ: những người dưới quyền, tay chân (thường dùng trong bối cảnh quan lại, quyền thế).
  • Tôi tớ: đầy tớ, người hầu (nghĩa rộng hơn, không nhất thiết gắn với công đường).
Lưu ý sử dụng
  • "Sai nha" một từ cổ, chủ yếu xuất hiện trong văn chương cổ điển (như ) hoặc khi nói về xã hội phong kiến Việt Nam thời xưa. Trong ngôn ngữ hiện đại, từ này ít khi được sử dụng trong giao tiếp thông thường.
sai nha

Một viên sai nha đang đọc lệnh cho dân làng.

  1. Bọn lính lệ bọn nha lạicác phủ huyện (): Một ngày lạ thói sai nha, Làm cho khốc hại chẳng qua tiền (K).

Từ gần giống

Từ chứa "sai nha"